Biểu phí thẩm định giá

Biểu phí thẩm định giá

A Au Auditing and Valuation Co., Ltd

-

0 Bình luận

Biểu phí thẩm định giá

Từ năm 2019, AAVC áp dụng biểu phí Thẩm định giá ưu đãi. Vui lòng gọi điện đến số hotline để được áp dụng mức giá ưu đãi, giảm giá hợp lý nhất.

Đối với 1 số tài sản đặc thù áp dụng mức giá thỏa thuận.

Biểu phí Thẩm định giá xin vui lòng tham khảo dưới đây:

TÀI SẢN LÀ ĐỘNG SẢN

(Máy móc thiết bị, dây truyền sản xuất, 

phương tiện vận tải, hàng hóa, vật tư…)

TT Giá trị  tài sản cần thẩm định (triệu đồng) Mức phí dịch vụ  (%)
  Từ đến  
1 ≤ 300    (tối thiểu 1.000.000đ / trường hợp)
2 > 300  ≤ 1.000 0,2 - 0,7
3 > 1.000 ≤ 5.000 0,15 - 0,6
4 > 5.000 ≤ 10.000 0,13 - 0,55
5 > 10.000 ≤ 15.000 0,127 - 0,5
6 > 15.000 ≤ 20.000 0,122 - 0,45
7 > 20.000 ≤ 30.000 0,120 - 0,4
8 > 30.000 ≤ 40.000 0,117 - 0,35
9 > 40.000 ≤ 50.000 0,115 - 0,3
10 > 50.000   Thỏa thuận

Ghi chú:

- Các tài sản có đặc điểm không nằm trong danh mục trên, vui lòng liên hệ AAVC.

- Đối với máy móc thiết bị, dây chuyền sản xuất có kết cấu, cấu tạo, chuyên dụng phức tạp, tổng giá trị tài sản để báo phí sẽ được dựa trên giá trị hóa đơn mua bán/ giá trị trên sổ sách kế toán/ giá mua mới trên thị trường. 

TÀI SẢN LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

TT Giá trị tài sản cần thẩm định (triệu đồng) Mức phí dịch vụ (%)
  Từ đến  
1   ≤ 300  (tối thiểu 1.000.000đ / trường hợp)
2 > 300  ≤ 1.000 0,3 - 0,6
3 > 1.000 ≤ 5.000 0,2 - 0,5
4 > 5.000 ≤ 10.000 0,15 - 0,4
5 > 10.000 ≤ 15.000 0,12 - 0,35
6 > 15.000 ≤ 20.000 0,12 - 0,3
7 > 20.000 ≤ 30.000 0,1 - 0,25
8 > 30.000 ≤ 40.000 0,1 - 0,2
9 > 40.000 ≤ 50.000 0,05 - 0,15
10 > 50.000   Thỏa thuận

Ghi chú:

-  Áp dụng thống nhất cho các BĐS (nhà ở riêng lẻ) tại các khu vực trung tâm Tp. Hà Nội, tài sản ở các vị trí khác sẽ được tính thêm chi phí di chuyển, phí lưu trú, công tác phí (nếu có) cho thẩm định viên.

-  Những trường hợp đặc biệt khác, xin quý khách vui lòng liên hệ AAVC.

TÀI SẢN LÀ TÀI SẢN THANH LÝ KHÔNG CÒN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG

TT Giá trị cần thẩm định giá (triệu đồng) Mức phí 
   Từ  đến (triệu đồng)
1 >10 <50 1,5
2 >50 <100 2
3 >100 <150 3

Ghi chú: Trường hợp đặc biệt, tùy theo giá trị, tính chất phức tạp của loại tài sản đề nghị thẩm định giá, đề nghị Quý vị liên hệ trực tiếp AAVC.

ĐỐI VỚI HỢP ĐỒNG TÁI THẨM ĐỊNH GIÁ

TT Nội dung Tỷ lệ so với giá trị hợp đồng thẩm định giá lần đầu
1

Tái thẩm định giá do đã tổ chức bán đấu giá, đấu thầu mua sắm trong thời gian 3 tháng tính từ ngày ban hành chứng thư nhưng không thành công

 0%
2 Thời gian tái định giá từ 3 tháng đến 5 tháng 50%
3 Thời gian tái định giá từ 5 tháng đến 1 năm 70%
4 Thời gian tái định giá trên 1 năm 100%

Ghi chú:

- Bảng tính này áp dụng đối với trường hợp phải tái định giá, trên cơ sở bên thuê định giá phải xuất trình được tài liệu, hồ sơ chứng minh tài sản được định giá đã tổ chức bán đấu giá, đấu thầu đảm bảo đúng theo quy định hiện hành nhưng không thành công.

- Khoảng thời gian áp dụng tính từ ngày ban hành chứng thư lần đầu đến ngày gửi công văn đề nghị tái định giá của bên thuê dịch vụ thẩm định giá.

- Nội dung, số lượng, chỉ tiêu kỹ thuật của tài sản, mục đích … đề nghị tái định giá không thay đổi so với hợp đồng định giá, chứng thư định giá lần đầu

 

Hotline tư vấn miễn phí:

094.259.7477 - Mr Linh

Quay lại trang chủ.

popup

Số lượng:

Tổng tiền: